to go through with
go
gəʊ
gew
through
θru:
throo
with
wɪθ
vith

Định nghĩa và ý nghĩa của "go through with"trong tiếng Anh

to go through with
01

thực hiện đến cùng, hoàn thành

to complete a planned or promised action, even if it is difficult or undesirable 
Transitive: to go through with a plan or decision
to go through with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through with
động từ gốc
go
thì hiện tại
go through with
ngôi thứ ba số ít
goes through with
hiện tại phân từ
going through with
quá khứ đơn
went through with
quá khứ phân từ
gone through with
Các ví dụ
Despite the obstacles, they decided to go through with their wedding. 

Bất chấp những trở ngại, họ quyết định thực hiện đám cưới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng