Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go back on
[phrase form: go]
01
không giữ lời, thất hứa
to fail to do as one promised or agreed
Các ví dụ
The government went back on its earlier tax reduction promises, leading to public dissatisfaction.
Chính phủ đã thất hứa về những lời hứa giảm thuế trước đó, dẫn đến sự bất mãn của công chúng.



























