Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go back
01
quay lại, trở lại
to refer to something that occurred or was mentioned in the past
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
go
thì hiện tại
go back
ngôi thứ ba số ít
goes back
hiện tại phân từ
going back
quá khứ đơn
went back
quá khứ phân từ
gone back
Các ví dụ
During the discussion, he would often go back to the importance of teamwork.
Trong cuộc thảo luận, anh ấy thường quay lại tầm quan trọng của làm việc nhóm.
02
quay lại, trở lại
to return to a previous location, position, or state
Các ví dụ
He decided to go back to the old town where he grew up.
Anh ấy quyết định quay trở lại thị trấn cũ nơi anh ấy lớn lên.
03
truy ngược, quay trở lại
to trace the existence or origin of something to a specific point in time
Các ví dụ
The tradition of celebrating the festival goes back for centuries.
Truyền thống tổ chức lễ hội có từ nhiều thế kỷ trước.
04
lùi lại, quay lại
(of clocks) to have the time adjusted backward by one hour at the end of daylight saving time
Các ví dụ
The time will go back by one hour when daylight saving time ends.
Thời gian sẽ lùi lại một giờ khi giờ tiết kiệm ánh sáng ngày kết thúc.
05
có từ, có lịch sử
to have a history of knowing or being acquainted with someone for an extended period
Các ví dụ
The members of our book club go back ten years, sharing a passion for literature.
Các thành viên của câu lạc bộ sách của chúng tôi đã quen biết nhau từ mười năm, chia sẻ niềm đam mê văn học.



























