go-between
go
gəʊ
gew
bet
bɪt
bit
ween
wi:n
vin

Định nghĩa và ý nghĩa của "go-between"trong tiếng Anh

Go-between
01

người trung gian, người hòa giải

a person who acts as a messenger or intermediary to communicate or negotiate between two parties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
go-betweens
Các ví dụ
He served as a go-between for the two companies during their merger talks. 

Ông đã đóng vai trò là người trung gian cho hai công ty trong các cuộc đàm phán sáp nhập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng