Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to give somebody the sack
01
sa thải ai, cho ai nghỉ việc
to dismiss one's employee
Các ví dụ
I am sorry for your husband and children, but I have to give you the boot.
Họ sa thải giám đốc bán hàng sau kết quả quý kém.



























