Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ghoul
01
a person who digs up corpses to sell them for anatomical or medical study
02
ma ăn xác chết, yêu quái nghĩa địa
a fictional evil spirit or creature from Arabia stories that eats buried dead bodies
Các ví dụ
Stories of ghouls have been passed down through generations, cautioning travelers to avoid certain haunted places.
Những câu chuyện về ma cà rồng đã được truyền lại qua nhiều thế hệ, cảnh báo du khách tránh xa những nơi bị ám nhất định.
Cây Từ Vựng
ghoulish
ghoul



























