to  get  started
get
gɛt
get
started
stɑ:tɪd
staatid

Định nghĩa và ý nghĩa của "get started"trong tiếng Anh

to get started
01

to begin a particular task, activity, or process 

Các ví dụ
Let's get started on our homework so we can finish it early. 

Hãy bắt đầu làm bài tập về nhà của chúng ta để chúng ta có thể hoàn thành sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng