Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get back
[phrase form: get]
01
trở lại, quay lại
to return to a place, state, or condition
Transitive: to get back to sth
Các ví dụ
He needed to get back to his studies after a short break.
Anh ấy cần phải quay lại việc học sau một kỳ nghỉ ngắn.
02
đưa trở lại, làm cho quay lại
to bring a person back to a place, state, or condition
Transitive: to get back sb to a place or state
Các ví dụ
The doctor is working diligently to get the patient back to full health after a severe illness.
Bác sĩ đang làm việc chăm chỉ để đưa bệnh nhân trở lại sức khỏe toàn diện sau một căn bệnh nặng.
03
lấy lại, thu hồi
to retrieve something that was lost or misplaced
Transitive: to get back a lost or stolen possession
Các ví dụ
He had to get his stolen bicycle back from the local pawn shop.
Anh ấy phải lấy lại chiếc xe đạp bị đánh cắp từ tiệm cầm đồ địa phương.



























