Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get ahead
[phrase form: get]
01
tiến bộ, thành công
to make progress and succeed in one's career or life
Intransitive
Các ví dụ
Getting ahead in the business world often requires networking and building relationships.
Tiến lên trong thế giới kinh doanh thường đòi hỏi phải mạng lưới và xây dựng các mối quan hệ.



























