Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
genetic engineering
/dʒɛnˈɛɾɪk ˌɛndʒɪnˈɪɹɪŋ/
Genetic engineering
01
kỹ thuật di truyền, biến đổi gen
the science or process of deliberately modifying the features of a living organism by changing its genetic information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Advances in genetic engineering techniques, such as CRISPR-Cas9, have revolutionized the field by allowing precise editing of DNA sequences.
Những tiến bộ trong kỹ thuật kỹ thuật di truyền, như CRISPR-Cas9, đã cách mạng hóa lĩnh vực này bằng cách cho phép chỉnh sửa chính xác các trình tự DNA.



























