Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gear
01
bánh răng, cơ cấu
a set of mechanical parts or devices that transmit and control power or motion in a machine or vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gears
02
bánh răng, bánh xe răng
a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion
03
thiết bị, dụng cụ
a collection of equipment or tools required for a specific activity, operation, or sport
Các ví dụ
The hikers packed all the necessary gear for their mountain expedition.
Những người leo núi đã chuẩn bị tất cả thiết bị cần thiết cho chuyến thám hiểm núi của họ.
04
bánh răng, cơ cấu
wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed
05
trang phục, trang bị
clothing or accessories, often chosen for a specific style or coordinated look
tiếng lóng
Các ví dụ
He showed up in fresh gear from head to toe.
Anh ấy xuất hiện với đồ mới từ đầu đến chân.
to gear
01
điều chỉnh, thích nghi
set the level or character of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gear
ngôi thứ ba số ít
gears
hiện tại phân từ
gearing
quá khứ đơn
geared
quá khứ phân từ
geared



























