to gather up
ga
ˈgæ
ther
ðər
dhēr
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "gather up"trong tiếng Anh

to gather up
01

thu thập, tập hợp

to collect various things or people that are spread out for a specific purpose 
Transitive: to gather up sb/sth
to gather up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
gather
thì hiện tại
gather up
ngôi thứ ba số ít
gathers up
hiện tại phân từ
gathering up
quá khứ đơn
gathered up
quá khứ phân từ
gathered up
Các ví dụ
She gathered them up and put them in the box. 

Cô ấy thu gom chúng lại và đặt vào hộp.

02

thu gom, xếp nếp

to bunch fabric in a particular place 
Transitive: to gather up fabric
Các ví dụ
She gathered up the hem of her petticoat to give it a more stylish and vintage look. 

Cô ấy gấp lên viền váy lót để tạo cho nó một vẻ ngoài phong cách và cổ điển hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng