gatekeeper
Pronunciation
/ˈɡeɪtˌkipɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gatekeeper"trong tiếng Anh

Gatekeeper
01

người gác cổng, người canh cửa

a person who guards or controls access to a gate or door, ensuring only authorized individuals can enter
gatekeeper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gatekeepers
Các ví dụ
The ancient castle had a gatekeeper who stood watch day and night.
Lâu đài cổ có một người gác cổng đứng canh ngày đêm.
02

người gác cổng, người canh cửa

someone who controls access to something
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng