Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gatekeeper
01
người gác cổng, người canh cửa
a person who guards or controls access to a gate or door, ensuring only authorized individuals can enter
Các ví dụ
The ancient castle had a gatekeeper who stood watch day and night.
Lâu đài cổ có một người gác cổng đứng canh ngày đêm.
02
người gác cổng, người canh cửa
someone who controls access to something



























