gas meter
gas
ˈgæs
gās
me
mi:
mi
ter
gasometer

Định nghĩa và ý nghĩa của "gas meter"trong tiếng Anh

Gas meter
01

đồng hồ đo gas, máy đo khí

a device used to measure and monitor the flow and consumption of natural gas or propane in residential, commercial, or industrial settings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gas meters
Các ví dụ
The gas meter outside the house is read by the utility company every month to track our usage. 

Đồng hồ đo khí bên ngoài ngôi nhà được công ty tiện ích đọc hàng tháng để theo dõi mức sử dụng của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng