Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
garlicky
01
có tỏi, thơm mùi tỏi
having a strong and distinctive flavor or aroma of garlic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garlicky
so sánh hơn
more garlicky
có thể phân cấp
Các ví dụ
The garlicky aroma filled the kitchen as she sautéed the cloves in olive oil.
Mùi tỏi thơm lừng tràn ngập căn bếp khi cô ấy xào tép tỏi trong dầu ô liu.



























