garlicky
Pronunciation
/ˈɡɑɹɫɪki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garlicky"trong tiếng Anh

garlicky
01

có tỏi, thơm mùi tỏi

having a strong and distinctive flavor or aroma of garlic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garlicky
so sánh hơn
more garlicky
có thể phân cấp
Các ví dụ
The garlicky hummus had a bold and savory flavor.
Món hummus có tỏi có hương vị đậm đà và thơm ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng