Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Garden chair
01
ghế vườn, ghế bành vườn
a type of outdoor furniture that is designed to be used in a garden or outdoor space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
garden chairs
Các ví dụ
The garden chair was placed under the tree, offering a perfect spot for reading.
Ghế vườn được đặt dưới gốc cây, tạo ra một điểm hoàn hảo để đọc sách.



























