Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game show
01
trò chơi truyền hình, chương trình trò chơi
a television or radio program where people compete against each other to win prizes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game shows
Các ví dụ
Contestants on the game show answered trivia questions for cash rewards.
Các thí sinh trong chương trình trò chơi đã trả lời các câu hỏi kiến thức tổng hợp để nhận phần thưởng tiền mặt.



























