gainsay
gain
ˈgeɪn
gein
say
ˌseɪ
sei
British pronunciation
/ɡˈe‍ɪnse‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gainsay"trong tiếng Anh

to gainsay
01

phản đối, phủ nhận

to disagree or deny that something is true
example
Các ví dụ
It is difficult to gainsay the impact of climate change on our environment.
Khó có thể phủ nhận tác động của biến đổi khí hậu đối với môi trường của chúng ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store