gable
Pronunciation
/ˈɡeɪbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gable"trong tiếng Anh

01

đầu hồi, mái hồi

the upper part of a house wall in the shape of a triangle where it meets a sloping roof
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gables
Các ví dụ
The cottage had charming dormer windows set into the gable, allowing natural light to filter into the upper floor.
Ngôi nhà nhỏ có những cửa sổ mái cheo duyên dáng được đặt vào đầu hồi, cho phép ánh sáng tự nhiên lọc vào tầng trên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng