gable
ga
ˈgeɪ
gei
ble
bəl
bēl
gamblegabblegarble

Định nghĩa và ý nghĩa của "gable"trong tiếng Anh

01

đầu hồi, mái hồi

the upper part of a house wall in the shape of a triangle where it meets a sloping roof 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gables
Các ví dụ
The Tudor-style house had a steeply pitched gable roof, giving it a distinctive silhouette. 

Ngôi nhà theo phong cách Tudor có mái hồi dốc đứng, tạo cho nó một hình bóng đặc biệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng