Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Future tense
01
thì tương lai, thời tương lai
a grammatical tense used to describe actions or events that are expected to happen after the present moment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
future tenses
Các ví dụ
He will travel to Japan next year, using the future tense to describe his plans.
Anh ấy sẽ đi du lịch đến Nhật Bản vào năm tới, sử dụng thì tương lai để mô tả kế hoạch của mình.



























