future tense
Pronunciation
/fjˈuːtʃɚ tˈɛns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "future tense"trong tiếng Anh

Future tense
01

thì tương lai, thời tương lai

a grammatical tense used to describe actions or events that are expected to happen after the present moment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
future tenses
Các ví dụ
He will travel to Japan next year, using the future tense to describe his plans.
Anh ấy sẽ đi du lịch đến Nhật Bản vào năm tới, sử dụng thì tương lai để mô tả kế hoạch của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng