future tense
fu
ˈfju:
fyoo
ture
ʧə
chē
tense
tɛns
tens

Định nghĩa và ý nghĩa của "future tense"trong tiếng Anh

Future tense
01

thì tương lai, thời tương lai

a grammatical tense used to describe actions or events that are expected to happen after the present moment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
future tenses
Các ví dụ
In English, the future tense is often formed using "will" or "shall." 

Trong tiếng Anh, thì tương lai thường được hình thành bằng cách sử dụng "will" hoặc "shall".

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng