Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fury
01
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
a feeling of extreme and often violent anger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
His face turned red with fury after hearing the unfair accusation.
Mặt anh ấy đỏ bừng vì cơn thịnh nộ sau khi nghe lời buộc tội bất công.
02
cơn thịnh nộ, sự điên cuồng
the property of being wild or turbulent
03
cơn thịnh nộ, sự điên cuồng
state of violent mental agitation
04
cơn thịnh nộ, Furies
the female spirit who punished those who had committed crimes, especially within families



























