Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Full professor
01
giáo sư chính thức, giáo sư toàn phần
a professor who has the highest rank in a university
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
full professors
Các ví dụ
Dr. Smith was promoted to full professor after years of dedicated research and teaching.
Tiến sĩ Smith đã được thăng chức lên giáo sư chính thức sau nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tận tụy.



























