Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Full moon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
full moons
Các ví dụ
The full moon illuminated the night sky, casting a soft glow over the landscape.
Trăng tròn chiếu sáng bầu trời đêm, tỏa ánh sáng dịu nhẹ khắp cảnh quan.
Các ví dụ
In some traditions, ceremonies or rituals are performed during the full moon to mark special occasions.
Trong một số truyền thống, các nghi lễ hoặc nghi thức được thực hiện trong trăng tròn để đánh dấu những dịp đặc biệt.



























