fulcrum
Pronunciation
/ˈfʊɫkɹəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fulcrum"trong tiếng Anh

Fulcrum
01

điểm tựa, trụ

a point or support on which a lever pivots or rotates in order to lift or move objects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fulcrums
Các ví dụ
The strategic partnership served as the fulcrum for the company's expansion into new markets.
Quan hệ đối tác chiến lược đã đóng vai trò là điểm tựa cho sự mở rộng của công ty vào các thị trường mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng