Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fruit fly
01
ruồi giấm, ruồi trái cây
a small insect commonly found near ripe or decaying fruits and vegetables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fruit flies
02
ruồi trái cây, người hâm mộ dị tính
a heterosexual woman who seeks attention, validation, or status by attaching herself to gay men or gay social spaces
disapproving
slang
Các ví dụ
The fruit fly laughed at every joke the guys made.
Ruồi trái cây cười trước mỗi trò đùa mà các chàng trai tạo ra.



























