Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Angina
01
viêm họng, viêm amidan
an inflammatory infection of the throat, especially quinsy, marked by throat abscess and discomfort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
anginas
Các ví dụ
The doctor diagnosed the patient with angina, noting the presence of an abscess in the throat.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị viêm họng, ghi nhận sự hiện diện của áp xe trong cổ họng.
02
đau thắt ngực, chứng đau thắt ngực
a heart condition marked by paroxysms of chest pain due to reduced oxygen to the heart



























