angina
an
æn
ān
gi
ˈʤaɪ
jai
na
aigina

Định nghĩa và ý nghĩa của "angina"trong tiếng Anh

Angina
01

viêm họng, viêm amidan

an inflammatory infection of the throat, especially quinsy, marked by throat abscess and discomfort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
anginas
Các ví dụ
The doctor diagnosed the patient with angina, noting the presence of an abscess in the throat. 

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị viêm họng, ghi nhận sự hiện diện của áp xe trong cổ họng.

02

đau thắt ngực, chứng đau thắt ngực

a heart condition marked by paroxysms of chest pain due to reduced oxygen to the heart 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng