Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
from time to time
01
thỉnh thoảng, đôi khi
without a fixed schedule or pattern
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I like to visit my hometown from time to time to catch up with old friends.
Tôi thích về thăm quê thỉnh thoảng để gặp gỡ bạn bè cũ.



























