fringe benefit
Pronunciation
/fɹˈɪndʒ bˈɛnɪfˌɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fringe benefit"trong tiếng Anh

Fringe benefit
01

phúc lợi bổ sung, lợi ích phụ trội

an extra compensation or perk that an employer provides to employees in addition to their salary or wages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fringe benefits
Các ví dụ
A generous fringe benefit package can help attract top talent.
Một gói phúc lợi phụ hào phóng có thể giúp thu hút nhân tài hàng đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng