Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
french
01
Pháp
relating to the country, people, culture, or language of France
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
I bought a French dictionary to help me with my language studies.
Tôi đã mua một cuốn từ điển Pháp để giúp tôi trong việc học ngôn ngữ.
French
01
tiếng Pháp, ngôn ngữ Pháp
the main language of France that is also spoken in parts of other countries such as Canada, Switzerland, Belgium, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Her dream is to read Victor Hugo 's novels in the original French.
Ước mơ của cô ấy là đọc tiểu thuyết của Victor Hugo bằng tiếng Pháp nguyên bản.
02
người Pháp, dân tộc Pháp
the people of France
to french
01
thái sợi
to slice food, typically vegetables, into long, thin strips or ribbons
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
french
ngôi thứ ba số ít
frenches
hiện tại phân từ
frenching
quá khứ đơn
frenched
quá khứ phân từ
frenched
Các ví dụ
Tomorrow, they will french the cucumbers for the appetizer, enhancing its visual appeal.
Ngày mai, họ sẽ thái sợi dưa chuột cho món khai vị, làm tăng sức hấp dẫn thị giác của nó.



























