Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free time
01
thời gian rảnh
a period when no work or essential tasks need to be done, allowing for activities of personal choice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys reading novels in her free time.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trong thời gian rảnh của mình.
02
thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
time available for hobbies and other activities that you enjoy



























