Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free spirit
01
tinh thần tự do, sống tự do, không ràng buộc
a person who lives life independently and not according to the norms or customs of the society
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free spirits
Các ví dụ
Lila is a free spirit who travels the world without a plan.
Lila là một tinh thần tự do, đi du lịch khắp thế giới mà không có kế hoạch.



























