Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free spirit
01
tinh thần tự do, sống tự do, không ràng buộc
a person who lives life independently and not according to the norms or customs of the society
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free spirits
Các ví dụ
Emily is a true free spirit. She quit her corporate job to travel the world and pursue her passion for photography.
Là một tinh thần tự do, anh ấy từ chối làm việc từ 9 đến 5.



























