Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free rein
01
tự do hoàn toàn, quyền tự quyết
the state in which one is completely free to do or say what one desires
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artist was given free rein to create a mural on the building, allowing their imagination to come to life without any limitations.
Nghệ sĩ được trao quyền tự do hoàn toàn để tạo ra một bức tranh tường trên tòa nhà, cho phép trí tưởng tượng của họ được hiện thực hóa mà không có bất kỳ giới hạn nào.



























