fountain
foun
ˈfaʊn
fawn
tain
tɪn
tin
fantan

Định nghĩa và ý nghĩa của "fountain"trong tiếng Anh

Fountain
01

đài phun nước

a structure, often placed in a pool or lake, that pumps a long, narrow stream of water up into the air for decorative purposes 
fountain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fountains
Các ví dụ
The fountain in the park was surrounded by colorful flowers. 

Đài phun nước trong công viên được bao quanh bởi những bông hoa đầy màu sắc.

02

đài phun nước, vòi phun nước

a plumbing fixture that provides a flow of water 
03

đài phun nước

an artificially produced flow of water 
04

suối, đài phun nước

a natural flow of ground water 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng