Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
and so on
01
vân vân
used to show that a list could continue in the same way without naming everything
Các ví dụ
She likes swimming, running, cycling, and so on.
Cô ấy thích bơi lội, chạy bộ, đạp xe, vân vân.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vân vân