Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for the time being
01
tạm thời, trong lúc này
for a limited period, usually until a certain condition changes
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
For the time being, I am focusing on my studies before deciding on my career path.
Hiện tại, tôi đang tập trung vào việc học trước khi quyết định con đường sự nghiệp của mình.



























