Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for instance
01
ví dụ, chẳng hạn
used to introduce an example of something mentioned
Các ví dụ
There are various ways to stay fit; for instance, you can join a gym, take up swimming, or go for regular runs.
Có nhiều cách khác nhau để giữ dáng; ví dụ, bạn có thể tham gia phòng tập thể dục, bắt đầu bơi lội hoặc chạy bộ thường xuyên.



























