Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for dear life
01
bám lấy mạng sống, hết sức mình
with great effort to avoid injury or save one's life
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She clung to the branch for dear life until help arrived.
Cô ấy bám chặt vào cành cây như bám lấy mạng sống cho đến khi có người đến cứu.



























