Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for dear life
01
bám lấy mạng sống, hết sức mình
with great effort to avoid injury or save one's life
idiom
informal
Các ví dụ
I ran for dear life when the dog started chasing me.
Khi con chó bắt đầu đuổi theo, tôi chạy bán sống bán chết.



























