food additive
Pronunciation
/fˈuːd ˈædɪtˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "food additive"trong tiếng Anh

Food additive
01

phụ gia thực phẩm, chất phụ gia thực phẩm

a substance added to food to improve its taste, texture, or appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
food additives
Các ví dụ
Carrageenan is a food additive derived from seaweed that is used as a thickener and stabilizer in dairy products and other foods.
Carrageenan là một phụ gia thực phẩm có nguồn gốc từ rong biển được sử dụng làm chất làm đặc và ổn định trong các sản phẩm sữa và các loại thực phẩm khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng