Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food additive
01
phụ gia thực phẩm, chất phụ gia thực phẩm
a substance added to food to improve its taste, texture, or appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
food additives
Các ví dụ
Caramel coloring is a food additive used to give color to soft drinks and other foods.
Màu caramel là một phụ gia thực phẩm được sử dụng để tạo màu cho nước ngọt và các loại thực phẩm khác.



























