foamy
foa
ˈfoʊ
fow
my
mi
mi
/fˈə‍ʊmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foamy"trong tiếng Anh

01

có bọt, bọt

having a light, frothy, and bubbly texture, resembling foam
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
foamiest
so sánh hơn
foamier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ocean waves crashed onto the shore, leaving behind a foamy residue.
Những con sóng đại dương đập vào bờ, để lại phía sau một cặn bọt.
02

có bọt, sủi bọt

producing or covered with lathery sweat or saliva from exhaustion or disease
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng