Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floor plan
01
bản vẽ mặt bằng, sơ đồ mặt bằng
the design of a building that depicts the shape, size, and positioning of rooms and furniture in a structure from above.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floor plans
Các ví dụ
She made changes to the floor plan, adding an extra bedroom to accommodate her growing family.
Cô ấy đã thực hiện những thay đổi đối với bản vẽ mặt bằng, thêm một phòng ngủ nữa để phù hợp với gia đình đang phát triển của mình.



























