floor plan
Pronunciation
/flˈoːɹ plˈæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "floor plan"trong tiếng Anh

Floor plan
01

bản vẽ mặt bằng, sơ đồ mặt bằng

the design of a building that depicts the shape, size, and positioning of rooms and furniture in a structure from above.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floor plans
Các ví dụ
She made changes to the floor plan, adding an extra bedroom to accommodate her growing family.
Cô ấy đã thực hiện những thay đổi đối với bản vẽ mặt bằng, thêm một phòng ngủ nữa để phù hợp với gia đình đang phát triển của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng