Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floor plan
01
bản vẽ mặt bằng, sơ đồ mặt bằng
the design of a building that depicts the shape, size, and positioning of rooms and furniture in a structure from above.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floor plans
Các ví dụ
The architect presented the floor plan for the new office building during the meeting.
Kiến trúc sư đã trình bày bản vẽ mặt bằng cho tòa nhà văn phòng mới trong cuộc họp.



























