Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
floaty
01
nổi, nhẹ
able to stay on the surface of a liquid or drift in the air due to having little weight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
floatiest
so sánh hơn
floatier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Floaty helium balloons escaped into the sky when the child let go.
Những quả bóng heli nổi đã bay lên trời khi đứa trẻ thả ra.



























