Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the flip side
01
mặt khác, ngược lại
used to introduce a contrasting aspect of a situation
Các ví dụ
Working in a fast-paced environment can be exciting and challenging, but on the flip side, it can also be stressful and lead to burnout.
Làm việc trong môi trường nhịp độ nhanh có thể thú vị và đầy thách thức, nhưng mặt khác, nó cũng có thể gây căng thẳng và dẫn đến kiệt sức.



























