Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the flip side
01
mặt khác, ngược lại
used to introduce a contrasting aspect of a situation
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
On the flip side, while the job offers a higher salary, it also requires a longer commute.
Mặt khác, trong khi công việc này mang lại mức lương cao hơn, nó cũng đòi hỏi quãng đường đi làm xa hơn.



























