Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flatware
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
flatware
Các ví dụ
The restaurant set the table with polished flatware, neatly arranged beside each plate, for the guests to use during the meal.
Nhà hàng đã dọn bàn với bộ đồ ăn được đánh bóng, sắp xếp gọn gàng bên cạnh mỗi đĩa, để khách có thể sử dụng trong bữa ăn.
02
bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống
tableware that is relatively flat and fashioned as a single piece



























