fish farm
Pronunciation
/fɪʃ fɑrm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish farm"trong tiếng Anh

Fish farm
01

trại nuôi cá, nơi nuôi cá

an area or a place where fish are kept to increase their number and then be sold
fish farm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fish farms
Các ví dụ
The government supports fish farms to boost food production.
Chính phủ hỗ trợ các trang trại nuôi cá để tăng cường sản xuất lương thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng