Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First offender
01
người phạm tội lần đầu, tội phạm sơ cấp
a person who has been convicted of a crime for the first time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first offenders
Các ví dụ
He is a first offender.
Anh ấy là người phạm tội lần đầu.



























