first offender
first
ˈfɜ:st
fēst
o
ə
ē
ffen
fɛn
fen
der
dər
dēr
/fˈɜːst əfˈɛndə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "first offender"trong tiếng Anh

First offender
01

người phạm tội lần đầu, tội phạm sơ cấp

a person who has been convicted of a crime for the first time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first offenders
Các ví dụ
The judge gave the first offender a lighter sentence.
Thẩm phán đã đưa ra án nhẹ hơn cho người phạm tội lần đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng