first name
first
fɜ:st
fēst
name
neɪm
neim
/fˈɜːst nˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "first name"trong tiếng Anh

First name
01

tên, tên đầu tiên

the name we were given at birth that comes before our last name
first name definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first names
Các ví dụ
The teacher addressed each student by their first name to make the class feel more personal.
Giáo viên gọi từng học sinh bằng tên riêng để làm cho lớp học cảm thấy cá nhân hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng