Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First name
01
tên, tên đầu tiên
the name we were given at birth that comes before our last name
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first names
Các ví dụ
The teacher addressed each student by their first name to make the class feel more personal.
Giáo viên gọi từng học sinh bằng tên riêng để làm cho lớp học cảm thấy cá nhân hơn.



























