Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First language
01
tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên
the primary language that a person learns and uses fluently from early childhood
Các ví dụ
The school teaches in English, but many students ’ first language is French.
Trường học dạy bằng tiếng Anh, nhưng tiếng mẹ đẻ của nhiều học sinh là tiếng Pháp.



























